- Ép cọc bê tông là gì?
Ép cọc bê tông là quá trình dùng lực nén các cọc bê tông được đúc sẵn xuống nền đất sâu tại các vị trí nhất định theo thiết kế. Làm tăng khả năng chịu lực cho móng, nhằm mục đích chống sụt lún, đảm bảo kết cấu vững chắc cho công trình
2. Quy trình ép cọc bê tông
Giai đoạn 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công ép cọc

Giai đoạn 2: Ép cọc thử
Đối với công trình nhà phố trên 5 tầng, hoặc những công trình nhà phố xây trên nền đất mềm, yếu thì chúng tôi sẽ tiến hành ép cọc thử để đảm bảo độ an toàn cũng như độ kiên cố cho công trình
Thông thường đối với nhà dân có địa hình chắc chắn, nhằm tiết kiệm chi phí, nhà thầu, thi công xây dựng trên kinh nghiệm thực tế sẽ đưa ra các phương án ép cọc phù hợp và các giải pháp phù hợp.
- Giai đoạn 3: Thi công ép cọc
Tiến hành vận chuẩn cọc, thiết bị vào vị trí. Sau đó tiến hành ép cọc theo các bước sau:
+ Liên kết chắc chắn thiết bị ép với hệ thống
+ Dùng cần trục cẩu cọc đưa vào vị trí ép cọc
+ Tiến hành ép cọc,…

3. Tại sao nên chọn ép cọc miền Bắc chúng tôi?
+ Tư vấn khảo sát tận nơi miễn phí
+ Máy móc thiết bị hiện đại, có cả kỹ sư kĩ thuật máy móc và kiến trúc sư đảm bảo yêu cầu kỹ thuật , an toàn thi công , phong thủy

+ Làm việc có trách nhiệm đảm bảo đúng thi công và thiết kế cũng như tiến độ yêu cầu khi khách đã chọn ngày đẹp để tiến hành động thổ
+ Giá cạnh tranh cam kết 100% rẻ nhất Hà Nội, tiết kiệm chi phí từ 20%-30% so với thị trường
BÁO GIÁ ÉP CỌC BÊ TÔNG
I. https://winnercasino-online.com/ Cọc đúc sẵn tại xưởng Hà Nội: Chi phí giá cọc bê tông loại cọc 200×200, 250×250
| Loại thép | Thiết diện | Mác bê tông | Chiều dài | Đơn giá |
| Loại Thép chủ Thái Nguyên Φ14 | 200 x 200 | 200 | 5m, 4m, 3m, 2.5m | 145.000/m |
| Loại Thép chủ Đa hội Φ14 | 200 x 200 | 200 | 5m, 4m, 3m, 2.5m | 110.000/m |
| Loại thép Việt Đức, Việt Úc Φ14 | 200 x 200 | 200 | 5m, 4m, 3m, 2.5m | 140.000/m |
| Loại Thép chủ Đa hội Φ16 | 200 | 5m, 4m, 3m, 2.5m | 160.000/m | |
| Loại Thép chủ Thái Nguyên Φ16 | 200 | 5m, 4m, 3m, 2.5m | 195.000/m | |
| Loại thép Việt Đức, Việt Úc Φ16 | 200 | 5m, 4m, 3m, 2.5m | 190.000/m |
Giá nhân công ép cọc bê tông loại cọc 200×200, 250×250
| Công trình | Đơn giá thi công |
| Công trình có tổng khối lượng cọc bê tông ≥ 300m | 40.000 – 50.000 VNĐ/md |
| Công trình có tổng khối lượng cọc bê tông ≤ 300m ( giá khoán gọn không tính theo md) | 13.000.000 – 15.000.000 VNĐ / Công trình |
II. Ép cọc bê tông Thăng Long:
Ép cọc bê tông với các loại cọc như: 200×200; 250×250 bằng máy ép thuỷ lực, công nghệ mới, hiệu quả cao, chất lượng tốt. Tải trọng 40 tấn, 60 tấn, 70 tấn, 80 tấn
– Ép cọc trên mọi địa hình phức tạp, mọi khu vực tại thành phố Hà Nội và tỉnh Miền Bắc
III. Nhân công Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép tải
| STT | Nội Dung Báo Giá | ĐVT | Khối Lượng | Đơn giá | Ghi Chú |
| I | Công trình tính theo mét(Trên 600md) | ||||
| 1 | Ép cọc BTCT 200×200 | md | 600 | 50.000đ | Trở lên |
| 2 | Ép cọc BTCT 250×250 | md | 600 | 55.000đ | Trở lên |
| 3 | Ép cọc BTCT 300×300 | md | 600 | 60.000đ | Trở lên |
| II | Công trình tính lô khoán (Từ 300 đến 600md) | ||||
| 1 | Ép cọc BTCT 200×200 | CT | 300-599 | Đơn giá | Trọn gói |
| 2 | Ép cọc BTCT 250×250 | CT | 300-599 | Đơn giá | Trọn gói |
| 3 | Ép cọc BTCT 300×300 | CT | 300-599 | Đơn giá | Trọn gói |
| III | Công trình tính lô khoán (Dưới 300md) | ||||
| 1 | Ép cọc BTCT 200×200 | CT | 50-299 | Đơn giá | Trọn gói |
| 2 | Ép cọc BTCT 250×250 | CT | 50-299 | Đơn giá | Trọn gói |
| 3 | Ép cọc BTCT 300×300 | CT | 50-299 | Đơn giá | Trọn gói |
Báo giá ép – nhỏ và cho thuê Cử LARSEN (thi công bằng ép tĩnh hoặc rung)
| STT | Quy Mô Công Trình (theo mét dài cừ) | Giá ép cứ (đ/met dài) | Giá nhỏ cừ (đ/mét dài) | Vận chuyển máy (đ/lượt) | Vận chuyển cầu (đ/lượt) |
| STT | Nội Dung Báo Giá | Thỏa thuận | Thỏa thuận | 0 | 0 |
| STT | Nội Dung Báo Giá | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| STT | Nội Dung Báo Giá | 40.000 | 40.000 | 0 | 0 |
Báo giá cho thuê Cừ LARSEN
| Quy Mô Công Trình (theo mét dài cừ) | Thuê cừ dưới 1 tháng (đ/m/ngày) | Thuê cừ 1-3 tháng (đ/m/ngày ) | Thuê cừ trên 3 tháng (đ/lượt) | Vận chuyển cừ (đ/cây) |
| Dưới 1000m | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 0 |
| 1000m-2000m | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 0 |
| Trên 2000m | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 0 |
– Giá bao gồm: Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình, que hàn bản táp nối đầu cọc (Loại phổ thông theo từng chủng loại cọc), nhân công ép cọc.
– Giá trên không bao gồm: Thuế VAT 10%, đào móng, giải phóng mặt bằng…
– Bảng báo giá trên chỉ có tính chất tham khảo chi tiết xin liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất.
Xin chân thành cảm ơn!
ÉP CỌC BÊ TÔNG CHUYÊN NGHIỆP TẠI HÀ NỘI VÀ MIỀN BẮC
Gọi ngay cho chúng tôi để được báo giá tốt nhất.
Địa chỉ: Vạn Kim – Mỹ Đức – Hà Nội
Hotline: 0979.812.728

